Từ: 百代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百代:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 代

bách đại
Trăm đời. Tỉ dụ thời gian niên đại lâu dài.Trải qua các đời.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Bách đại hưng vong triêu phục mộ, Giang phong xuy đảo tiền triều thụ
百代興亡朝復暮, 江風吹倒前朝樹 (Đệ nhất hồi) Trải qua các đời hưng vong sáng lại tối, Gió sông thổi ngã cây đời trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời
百代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百代 Tìm thêm nội dung cho: 百代