đồng môn
Người học cùng một thầy.Anh em rể. ☆Tương tự:
liên khâm
連襟.Đồng hương, đồng lí.
Nghĩa của 同门 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngmén] 1. đồng môn; cùng học một thầy。指受业于同一个老师。
2. bạn đồng môn; bạn cùng học một thầy。指受业于同一个老师的人。
2. bạn đồng môn; bạn cùng học một thầy。指受业于同一个老师的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 同門 Tìm thêm nội dung cho: 同門
