Từ: 同音词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同音词:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 音 • 词

Nghĩa của 同音词 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngyīncí] từ đồng âm。语音相同而意义不同的词,如"反攻"和"返工","树木"和"数目"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ
同音词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同音词 Tìm thêm nội dung cho: 同音词