Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 名产 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngchǎn] sản phẩm nổi tiếng; danh phẩm。著名的产品。
织锦是中国杭州的名产。
tơ lụa là sản phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.
织锦是中国杭州的名产。
tơ lụa là sản phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |

Tìm hình ảnh cho: 名产 Tìm thêm nội dung cho: 名产
