Từ: 国歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 歌

Nghĩa của 国歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[guógē] quốc ca。由国家正式规定的代表本国的歌曲。中国国歌是《义勇军进行曲》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
cà歌:la cà
国歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国歌 Tìm thêm nội dung cho: 国歌