Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 力促 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力促:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力促 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìcù] dốc sức; dồn sức。尽力促使。
力促此事成功。
dốc sức cho sự việc thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc
力促 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力促 Tìm thêm nội dung cho: 力促