Từ: 夏洛特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏洛特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏洛特 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàluòtè] Charlotte (thành phố lớn nhất bang North Carolina, Mỹ)。美国北卡罗来纳州南部一城市,位于南卡罗来纳州边界附近、温斯顿-塞勒姆西南偏南,1750年建立,并以英王乔治三世的妻子之名命名,它该州最大的城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛

chua:chua loét
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lặng:lặng lẽ
rặc:cạn rặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
夏洛特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏洛特 Tìm thêm nội dung cho: 夏洛特