Chữ 郕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郕, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郕

1. 郕 cấu thành từ 2 chữ: 成, 邑
  • thành, thình
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郕 cấu thành từ 2 chữ: 成, 阝
  • thành, thình
  • phụ, ấp
  • []

    U+90D5, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: sing4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 郕


    Nghĩa của 郕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Chéng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÀNH
    nước Thành (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东汶上县北。

    Chữ gần giống với 郕:

    , ,

    Chữ gần giống 郕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郕 Tự hình chữ 郕 Tự hình chữ 郕 Tự hình chữ 郕

    郕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郕 Tìm thêm nội dung cho: 郕