Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郕, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郕:
郕
Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4;
郕
Nghĩa Trung Việt của từ 郕
Nghĩa của 郕 trong tiếng Trung hiện đại:
[Chéng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: THÀNH
nước Thành (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东汶上县北。
Số nét: 14
Hán Việt: THÀNH
nước Thành (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东汶上县北。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 郕 Tìm thêm nội dung cho: 郕
