Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ đệ:

đệ, đễ [đệ, đễ]

U+5F1F, tổng 7 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, ti4;
Việt bính: dai6 tai5
1. [弟子] đệ tử 2. [堂兄弟] đường huynh đệ 3. [胞弟] bào đệ 4. [胞兄弟] bào huynh đệ 5. [表兄弟] biểu huynh đệ 6. [高弟] cao đệ 7. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 8. [昆弟] côn đệ 9. [家弟] gia đệ 10. [兄弟] huynh đệ 11. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 12. [契兄弟] khế huynh đệ 13. [令弟] lệnh đệ 14. [內兄弟] nội huynh đệ;

đệ, đễ

Nghĩa Trung Việt của từ 弟

(Danh) Em trai.
◇Nguyễn Du
: Cố hương đệ muội âm hao tuyệt (Sơn cư mạn hứng ) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.

(Danh)
Con trai, đàn ông trong thân thích, cùng lứa mà nhỏ tuổi hơn mình gọi là đệ.
◎Như: đường đệ em cùng tổ.

(Danh)
Ngày xưa, em gái cũng gọi là đệ.
◇Mạnh Tử : Di Tử chi thê, dữ Tử Lộ chi thê huynh đệ dã , (Vạn Chương thượng ) Vợ của Di Tử, với vợ của Tử Lộ, là chị em.

(Danh)
Tiếng tự xưng (khiêm tốn) với bạn bè.
◎Như: ngu đệ kẻ đàn em này.

(Danh)
Tiếng dùng để gọi bạn bè nhỏ tuổi hơn mình.
◎Như: hiền đệ .

(Danh)
Thứ tự, thứ bậc.
◎Như: cao đệ thứ bậc cao.

(Danh)
Môn đồ, học trò.
◎Như: đệ tử học trò, đồ đệ học trò.

(Danh)
Họ Đệ.Một âm là đễ.

(Động)
Thuận theo, kính thờ anh.
§ Cũng như đễ .
◇Luận Ngữ : Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư? , (Học nhi ) Hiếu đễ là cái gốc của nhân đấy chăng?

(Tính)
Dễ dãi.
◎Như: khải đễ vui vẻ dễ dãi.

(Phó)
Vả lại, nhưng.
§ Dùng như đãn , thả .
◇Sử Kí : Tạ đễ linh vô trảm, nhi thú tử giả cố thập lục thất , (Trần Thiệp thế gia ) Vả lại có khỏi bị chém đi nữa, thì trong số mười người làm lính thú cũng chết mất sáu, bảy.

đệ, như "đệ tử, huynh đệ" (vhn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (gdhn)

Nghĩa của 弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỆ
1. em trai。弟弟。
二弟
em trai thứ hai
小弟
em trai nhỏ; tiểu đệ
胞弟
bào đệ; em trai ruột
堂弟
em trai họ
2. em trai (họ)。亲戚中同辈而年纪比自己小的男子。
表弟
biểu đệ; em trai họ
妻弟
em vợ
3. đệ; em (cách xưng hô khiêm tốn trong quan hệ bè bạn, thường dùng trong thư từ)。朋友相互间的谦称(多用于书信)。
4. họ Đệ。姓。
Từ ghép:
弟弟 ; 弟妇 ; 弟妹 ; 弟媳 ; 弟兄 ; 弟子

Chữ gần giống với 弟:

, , , , ,

Chữ gần giống 弟

, , , , , 丿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弟 Tự hình chữ 弟 Tự hình chữ 弟 Tự hình chữ 弟

đệ [đệ]

U+6755, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, duo4;
Việt bính: dai6;

đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 杕

(Tính) Cây mọc trơ trọi một mình.Một âm là đà.

(Danh)
Bánh lái thuyền.
§ Thông đà
.

đại, như "cây đại" (vhn)
đê, như "xem đệ" (btcn)

Nghĩa của 杕 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỆ
lẻ loi; lẻ (cây cối)。形容树木孤立。
Ghi chú: 另见dụ
[duò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: ĐÀ
tay lái。同"舵"。
Ghi chú: 另见d́

Chữ gần giống với 杕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杕 Tự hình chữ 杕 Tự hình chữ 杕 Tự hình chữ 杕

đệ [đệ]

U+82D0, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2, ti2, di4;
Việt bính: dai6 ji4 tai4;

đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 苐

Tục dùng như chữ đệ .

Chữ gần giống với 苐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苐 Tự hình chữ 苐 Tự hình chữ 苐 Tự hình chữ 苐

đễ, đệ [đễ, đệ]

U+5A23, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4;
Việt bính: dai6 tai5;

đễ, đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 娣

(Danh) Ngày xưa chị em cùng lấy một chồng, chị gọi em là đễ .

(Danh)
Ngày xưa phiếm xưng em gái là đễ.
§ Cũng như nói muội muội .Một âm là đệ.

(Danh)
Ngày xưa gọi em trai của chồng là đệ .
§ Vợ anh gọi là tự phụ , vợ em gọi là đệ phụ .
đệ, như "đệ (em gái chồng)" (gdhn)

Nghĩa của 娣 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỆ
1. em dâu (vợ em chồng, thời xưa)。古时妇人称丈夫的弟妇为娣,丈夫的嫂子为姒。
娣姒(妯娌)。
chị em dâu
2. cô em; em gái (chị gọi em gái thời xưa)。古时姐姐称妹妹为娣。

Chữ gần giống với 娣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娣 Tự hình chữ 娣 Tự hình chữ 娣 Tự hình chữ 娣

đệ, đái [đệ, đái]

U+9012, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遞;
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6;

đệ, đái

Nghĩa Trung Việt của từ 递

Giản thể của chữ .
đệ, như "đệ trình" (gdhn)

Nghĩa của 递 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遞)
[dì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỆ
1. truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình。传达;传递。
投递给我。
đưa cho tôi
呈递国书
đệ trình quốc thư
给她递了个眼色
đýa mắt ra hiệu cho cô ấy.
2. lần lượt; theo thứ tự。顺次。
递增
tăng dần
递减
giảm dần
递升
lên dần
递降
xuống dần
Từ ghép:
递补 ; 递归 ; 递加 ; 递减 ; 递降 ; 递交 ; 递解 ; 递进 ; 递嬗 ; 递升 ; 递送 ; 递条子 ; 递眼色 ; 递增

Chữ gần giống với 递:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Dị thể chữ 递

, ,

Chữ gần giống 递

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递

đệ [đệ]

U+7B2C, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4;
Việt bính: dai6
1. [登第] đăng đệ 2. [不第] bất đệ 3. [高第] cao đệ 4. [及第] cập đệ 5. [居第] cư đệ;

đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 第

(Danh) Thứ tự, cấp bậc.
◎Như: thứ đệ
thứ hạng, đẳng đệ cấp bậc.

(Danh)
Ngày xưa, chỉ nhà cửa của vương công đại thần, gia tộc phú quý.
◎Như: phủ đệ nhà của bậc quyền quý, thư hương môn đệ con em nhà dòng dõi học hành đỗ đạt.
◇Liêu trai chí dị : Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ , , , (Anh Ninh ) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.

(Danh)
Khoa thi cử.
◎Như: cập đệ thi đỗ, lạc đệ thi hỏng.
◇Thủy hử truyện : Ngã khước thị cá bất cập đệ đích tú tài (Đệ thập nhất hồi) Ta chỉ là một tên tú tài thi trượt.

(Động)
Thi đậu.
◇Sầm Tham : Khán quân thượng thiếu niên, Bất đệ mạc thê nhiên , (Tống Hồ Tượng lạc đệ quy vương ốc biệt nghiệp ) Trông anh còn trẻ lắm, Thi rớt chớ đau buồn.

(Tính)
Thứ.
◎Như: đệ nhất chương chương thứ nhất.(Liên) Nhưng.
◇Liêu trai chí dị : Sinh tâm thật ái hảo, đệ lự phụ sân, nhân trực dĩ tình cáo , , (Quyển 11, Bạch Thu Luyện ) Sinh trong lòng yêu lắm, nhưng lo cha giận, nhân đó thưa hết sự tình.

(Phó)
Cứ, chỉ cần.
◇Sử Kí : Quân đệ trùng xạ, thần năng lệnh quân thắng , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngài cứ cá cho nhiều vào, tôi có cách làm cho ngài thắng.
đệ, như "đệ tử, huynh đệ" (vhn)

Nghĩa của 第 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỆ
1. đệ; thứ。用在整数的数词的前边,表示次序,如第一、第十。
2. khoa đệ。科第。
及第
thi đỗ; cập đệ
落第
thi trượt; thi rớt
3. phủ; dinh (nơi ở của quan lại thời xưa)。封建社会官僚的住宅。
府第
phủ đệ
宅第
dinh thự
门第
nhà; dòng dõi
进士第
dinh tiến sĩ; phủ tiến sĩ
4. nhưng; nhưng mà。但是。
5. chỉ。仅;只。
Từ ghép:
第比利斯 ; 第二把交椅 ; 第二把手 ; 第二产业 ; 第二次国内革命战争 ; 第二次世界大战 ; 第二次鸦片战争 ; 第二国际 ; 第二课堂 ; 第二流 ; 第二审 ; 第二人称 ; 第二世界 ; 第二手 ; 第二信号系统 ; 第二宇宙速度 ; 第二职业 ; 第三产业 ; 第三次国内革命战争 ; 第三国际 ; 第三纪 ; 第三人 ; 第三人称 ; 第三世界 ; 第三宇宙速度 ; 第三者 ; 第四纪 ; 第五纵队 ; 第一 ; 第一把手 ; 第一产业 ; 第一次国内革命战争 ; 第一次世界大战 ; 第一次鸦片战争 ; 第一夫人 ; 第一国际 ; 第一流 ; 第一人称 ; 第一审 ; 第一世界 ; 第一手 ; 第一手材料 ; 第一线 ; 第一信号系统 ; 第一宇宙速度 ; 第宅

Chữ gần giống với 第:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 第

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 第 Tự hình chữ 第 Tự hình chữ 第 Tự hình chữ 第

đãi, đệ [đãi, đệ]

U+902E, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4, dai3, di4;
Việt bính: dai6 doi6
1. [逮捕] đãi bộ;

đãi, đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 逮

(Động) Kịp, đạt tới.
◎Như: lực hữu vị đãi
sức chưa tới, chưa đủ sức.
◇Luận Ngữ : Cổ giả ngôn chi bất xuất, sỉ cung chi bất đãi dã , (Lí nhân ) Người xưa thận trọng lời nói, sợ sẽ xấu hổ nói mà không làm được (không theo kịp).

(Động)
Đến, đến với.
◇Tả truyện : Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn , , , (Thành Công thập bát niên ) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.

(Động)
Tiếp tục, liên lụy.

(Động)
Bằng với, sánh với.
◇Triệu Ngạn Vệ : Ban Cố tài thức bất đãi Tư Mã Thiên viễn thậm (Vân lộc mạn sao , Quyển lục) Ban Cố tài thức kém rất xa sánh với Tư Mã Thiên.

(Động)
Đuổi bắt, tróc nã.
◇Hán Thư : Thỉnh đãi bộ Quảng Hán (Triệu Quảng Hán truyện ) Xin đuổi bắt Quảng Hán.

(Động)
Bắt giữ.

(Động)
Bắt, chụp.
◎Như: miêu đãi lão thử mèo bắt chuột.

(Giới)
Tới lúc, đến khi.
◇Tả truyện : Đãi dạ chí ư Tề, quốc nhân tri chi (Ai Công lục niên ) Đến đêm tới Tề, người trong nước đều biết chuyện đó.

(Giới)
Thửa lúc, nhân dịp.
§ Cũng như đãi .

(Tính)
Hồi trước, ngày xưa.
§ Cũng như: tích , dĩ tiền .
◇Hàn Dũ : Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt. Đãi kì phụ thì, tuy thiếu niên, dĩ tự thành nhân, năng thủ tiến sĩ đệ, tiệm nhiên kiến đầu giác , . , , , , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Tử Hậu thuở nhỏ minh mẫn, học cái gì cũng thông. Hồi thân phụ còn sống, tuy ông ít tuổi mà đã có vẻ như người lớn, có thể thi đậu tiến sĩ, tài cao vòi vọi, xuất đầu lộ diện.

(Danh)
Họ Đãi.Một âm là đệ.

(Phó)
Đệ đệ đầy đủ và thuần thục. Cũng như đệ đệ .
◇Thi Kinh : Uy nghi đệ đệ, Bất khả tuyển dã , (Bội phong , Bách chu ) (Cử chỉ của em) uy nghi, đầy đủ và thuần thục, Mà lại không được chọn dùng.
đãi, như "miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)" (gdhn)

Nghĩa của 逮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
bắt; tóm; vồ。捉。
猫逮老鼠
mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: ĐÃI
1. đến。到;及。
力有未逮
sức không đạt đến; còn kém.
2. bắt; bắt bớ (tội phạm)。义同"逮"(dǎi),只用于"逮捕"。
Ghi chú: 另见dǎi
Từ ghép:
逮捕 ; 逮捕证

Chữ gần giống với 逮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 逮

,

Chữ gần giống 逮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮

lệ, đại, thế, đệ [lệ, đại, thế, đệ]

U+68E3, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, ti4, dai4;
Việt bính: dai6;

lệ, đại, thế, đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 棣

(Danh) Tên khác của cây thường lệ hay cây đường lệ (còn viết là ).

(Danh)
Em.
§ Thông đệ .
◇Thi Kinh : có thơ Thường lệ nói anh em ăn uống vui vầy. Vì thế tục mượn làm chữ đệ.
◎Như: hiền lệ .

(Danh)
Họ Lệ.Một âm là đại.

(Tính)
Chỉnh tề, khuôn phép.
◇Lí Hoa : Mục mục đại đại, quân thần chi gian , (Điếu cổ chiến trường văn ) Cung kính uy nghi, trong chốn vua tôi.Lại một âm là thế.

(Phó)
Thông suốt.
◇Hán Thư : Vạn vật lệ thông (Luật lịch chí ) Muôn vật thông suốt.

đệ, như "đệ tử, huynh đệ" (gdhn)
lệ, như "nô lệ" (gdhn)

Nghĩa của 棣 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỆ
1. cây kerria; cây chùm vàng。见〖棣棠〗。
2. cây đường đệ (một thứ cây nói trong sách cổ)。见〖棠棣〗。
3. đệ; em trai。弟。
贤棣
hiền đệ; người em trai thảo hiền.
Từ ghép:
棣棠

Chữ gần giống với 棣:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棣 Tự hình chữ 棣 Tự hình chữ 棣 Tự hình chữ 棣

thê, đệ [thê, đệ]

U+7747, tổng 12 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, ti1, ti2;
Việt bính: tai2;

thê, đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 睇

(Động) Nhìn.
§ Cũng đọc là đệ.
◇Bạch Cư Dị
: Hàm tình ngưng đệ tạ quân vương (Trường hận ca ) Chứa chan tình cảm, nàng nhìn đăm đăm, cảm tạ quân vương.

(Động)
Nhìn trộm, liếc nhìn.

Nghĩa của 睇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỆ
1. liếc; liếc xéo。斜着眼看。
2. nhìn; ngó; trông ngóng。看;望。

Chữ gần giống với 睇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

Chữ gần giống 睇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇

đệ, đái [đệ, đái]

U+905E, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6
1. [轉遞] chuyển đệ 2. [傳遞] truyền đệ;

đệ, đái

Nghĩa Trung Việt của từ 遞

(Động) Đưa, chuyển.
◎Như: truyền đệ
chuyển giao.
◇Thủy hử truyện : Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên.

(Phó)
Thay đổi, thay nhau.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế.

(Phó)
Lần lượt, theo thứ tự.
◎Như: đệ tiến lần lượt tiến lên.Một âm là đái.

(Động)
Xúm quanh, vây quanh.
đệ, như "đệ trình" (vhn)

Chữ gần giống với 遞:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遞

, ,

Chữ gần giống 遞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞

đệ, thệ [đệ, thệ]

U+9070, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, shi4;
Việt bính: dai6 sai6;

đệ, thệ

Nghĩa Trung Việt của từ 遰

(Động) Đi, đến.
◇Đại Đái Lễ Kí
: Cửu nguyệt đệ hồng nhạn (Hạ tiểu chánh ) Tháng chín hồng nhạn đến.

(Tính)
Điều đệ xa xôi, cao tít.
§ Cũng viết là .

(Phó)
Lần lượt, theo thứ tự, luân phiên.
§ Thông đệ .Một âm là thệ.

(Động)
Đi.
§ Cũng như thệ .

(Danh)
Túi dao.

Chữ gần giống với 遰:

, , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

Dị thể chữ 遰

𰻆,

Chữ gần giống 遰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰

đệ, trĩ, trì [đệ, trĩ, trì]

U+8E36, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, chi2, ti2, zhi4;
Việt bính: dai6 tai4;

đệ, trĩ, trì

Nghĩa Trung Việt của từ 踶

(Động) Đá.
◇Trang Tử
: Nộ tắc phân bối tương đệ (Mã đề ) Giận thì quay lưng đá nhau.

(Động)
Giẫm, đạp.
◇Lục Quy Mông : Phong trá diệp nhi tiên tận, Oanh đệ chi nhi dị lạc , (Thải dược phú ) Ong cắn lá mà chết trước, Chim oanh đạp cành nên dễ rớt.Một âm là trĩ.

(Tính)
Hết lòng hết sức, gắng gỏi.
◇Trang Tử : Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa , (Mã đề ) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa.Một âm là trì.

(Động)
Chạy nhanh.
§ Thông trì .
◇Hán Thư : Bôn trì nhi trí thiên lí (Vũ Đế kỉ ) Giong ruổi mà đi hàng nghìn dặm.

Nghĩa của 踶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
đá; đạp; giẫm。踢;踏。

Chữ gần giống với 踶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Chữ gần giống 踶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踶 Tự hình chữ 踶 Tự hình chữ 踶 Tự hình chữ 踶

Dịch đệ sang tiếng Trung hiện đại:

递送 《送(公文、信件等); 投递。》《用在整数的数词的前边, 表示次序, 如第一、第十。》
棣; 弟 《朋友相互间的谦称(多用于书信)。》
hiền đệ; người em trai thảo hiền.
贤棣。
呈递 《恭敬地递上。》
Đệ
《同"弟", 用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệ

đệ:đệ (em gái chồng)
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ trình
đệ:đệ trình
đệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đệ Tìm thêm nội dung cho: đệ