Từ: 大礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 礼

Nghĩa của 大礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlǐ] đại lễ。大关节目,与琐屑末务相对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
大礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大礼 Tìm thêm nội dung cho: 大礼