Cao su chống va đập cửa

Từ: 名产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名产 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngchǎn] sản phẩm nổi tiếng; danh phẩm。著名的产品。
织锦是中国杭州的名产。
tơ lụa là sản phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
名产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名产 Tìm thêm nội dung cho: 名产