Chữ 阸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阸, chiết tự chữ ÁCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阸:

阸 ách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阸

阸

Chiết tự chữ 阸

Chiết tự chữ ách bao gồm chữ 阜 戹 hoặc 阝 戹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阸 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 戹
  • 阜 phụ
  • 戹 ách
  • 2. 阸 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 戹
  • 阝 phụ, ấp
  • 戹 ách
  • ách [ách]

    U+9638, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4, ai4;
    Việt bính: aai3 aak1 ak1 ngaai3 ngaak1 ngak1;

    阸 ách

    Nghĩa Trung Việt của từ 阸

    (Động) Cách trở, ngăn trở.

    (Động)
    Bức bách, khốn bách.

    (Danh)
    Gian nguy, tai nạn.

    (Danh)
    Giới hạn, chướng ngại.

    Chữ gần giống với 阸:

    阸, 阹, 阻, 阼, 阽, 阿, 陀, 陁, 陂, 附, 际, 陆, 陇, 陈, 陉, 𨸬, 𨸾,

    Dị thể chữ 阸

    阨,

    Chữ gần giống 阸

    隣, 陏, 陕, 陔, 陓, 陒, 陑, 限, 陎, 陗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阸 Tự hình chữ 阸 Tự hình chữ 阸 Tự hình chữ 阸

    阸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阸 Tìm thêm nội dung cho: 阸