Cao su chống va đập cửa

Từ: 名帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh thiếp
☆Tương tự:
danh phiến
片.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
名帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名帖 Tìm thêm nội dung cho: 名帖