Cao su chống va đập cửa

Từ: 名流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh lưu
Để tiếng lại đời sau.
◎Như:
danh lưu ư thế
世 danh thanh lưu truyền trên đời.Người có tiếng tăm. ☆Tương tự:
danh sĩ
士,
danh nhân
人.

Nghĩa của 名流 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínglíu] nhân vật nổi tiếng (trong giới nghệ thuật, giới chính trị)。著名的人士(多指学术界、政治界)。
在座的都是社会名流。
những người ngồi đây đều là những nhân vật nổi tiếng trong xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
名流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名流 Tìm thêm nội dung cho: 名流