Cao su chống va đập cửa

Từ: 名聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh thanh
Tiếng tăm tốt, ai cũng biết. ☆Tương tự:
danh khí
氣,
danh dự
譽.

Nghĩa của 名声 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngshēng] thanh danh; tiếng tăm。在社会上流传的评价。
好名声。
thanh danh tốt.
名声很坏。
tiếng tăm rất xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh:thanh danh; phát thanh
thinh:làm thinh
thiêng:thiêng liêng
名聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名聲 Tìm thêm nội dung cho: 名聲