Cao su chống va đập cửa
danh thanh
Tiếng tăm tốt, ai cũng biết. ☆Tương tự:
danh khí
名氣,
danh dự
名譽.
Nghĩa của 名声 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìngshēng] thanh danh; tiếng tăm。在社会上流传的评价。
好名声。
thanh danh tốt.
名声很坏。
tiếng tăm rất xấu.
好名声。
thanh danh tốt.
名声很坏。
tiếng tăm rất xấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thinh | 聲: | làm thinh |
| thiêng | 聲: | thiêng liêng |

Tìm hình ảnh cho: 名聲 Tìm thêm nội dung cho: 名聲
