Cao su chống va đập cửa

Từ: 打翻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打翻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打翻 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎfān] 1. lật úp; đổ nhào。通过用力使之倾斜或倾覆。
一个大浪把小船打翻了。
một đợt sóng to làm chiếc thuyền con lật úp
2. lật đổ; đánh đổ; đổ nhào; quật ngã。击垮;推翻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch
打翻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打翻 Tìm thêm nội dung cho: 打翻