Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sắp trong tiếng Việt:
["- 1 dt., đphg 1. Bọn: sắp trẻ sắp lâu la sắp côn đồ. 2. Lớp, đợt: ăn từng sắp đánh một sắp.","- 2 đgt. 1. Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối: sắp chữ. 2. Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì: sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm sắp sách vở đi học.","- 3 pht. Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây: Trời sắp sáng Cháu sắp đến tuổi đi học."]Dịch sắp sang tiếng Trung hiện đại:
挨边 《靠近(用在某数的后面)。》傍 《临近(多用于指时间)>编 《把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来。》
编次 《 按一定的次序编排。 >
濒; 逼近; 濒于 《临近; 接近。》
màu trời đã sắp hoàng hôn
天色已经逼近黄昏。
hấp hối; sắp chết
濒死。
sắp đi
濒行。
sắp phá sản tới nơi
濒于破产。
薄 《 迫近; 靠近。》
mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
日薄西山。
书
垂 《将近。》
sắp về già.
垂老。
方将 《正要。》
即将; 将 《将要; 就要。》
mơ ước sắp thành hiện thực.
理想即将实现。
triển lãm sắp bế mạc.
展览会即将闭幕。
thuyền sắp nhổ neo.
船将启碇。
书
将次 《将要; 快要。》
anh ấy sắp đến Bắc Kinh.
他将要来北京。
方
脚下 《临近的时候。》
快; 快要; 临; 要; 将要 《表示在很短的时间以内就要出现某种情况。》
bạn chờ một tý, anh ấy sắp về tới rồi.
你再等一会儿, 他快回来了。
ngày quốc khánh sắp đến rồi.
国庆节快要到了。
sắp biệt li; sắp chia tay.
临别。
sắp đi ngủ.
临睡。
sắp sanh.
临产。
排 《一个挨一个地按着秩序摆。》
sắp chữ.
排字。
在即 《(某种情况)在最近期间就要发生。》
sắp tốt nghiệp
毕业在即。
sắp xảy ra trận đấu lớn.
大赛在即。
叠 (量词)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắp
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sắp | 挹: | sắp đặt, sắp sửa |
| sắp | 𢯛: | sắp đặt, sắp sửa |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| sắp | 𬩢: |

Tìm hình ảnh cho: sắp Tìm thêm nội dung cho: sắp
