Chữ 譽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譽, chiết tự chữ DƯ, DỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譽:

譽 dự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譽

Chiết tự chữ dư, dự bao gồm chữ 與 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

譽 cấu thành từ 2 chữ: 與, 言
  • dư, dữ, dự, trở
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dự [dự]

    U+8B7D, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4, dou4;
    Việt bính: jyu6
    1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 2. [名譽] danh dự;

    dự

    Nghĩa Trung Việt của từ 譽

    (Động) Khen, xưng tán.
    ◎Như: xưng dự khen ngợi.
    ◇Luận Ngữ : Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự? , (Vệ Linh Công ) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?

    (Danh)
    Tiếng khen, tiếng tốt.
    ◎Như: danh dự tiếng tốt, thương dự người buôn hoặc cửa hàng có tiếng tăm, được tín nhiệm.

    (Tính)
    Yên vui, vui vẻ.

    dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (vhn)
    dư (gdhn)

    Chữ gần giống với 譽:

    , , ,

    Dị thể chữ 譽

    ,

    Chữ gần giống 譽

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譽 Tự hình chữ 譽 Tự hình chữ 譽 Tự hình chữ 譽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譽

    :dự mãn toàn cầu; Huỷ dự tham bán
    dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
    譽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譽 Tìm thêm nội dung cho: 譽