Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cấu kết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấu kết:
Dịch cấu kết sang tiếng Trung hiện đại:
勾搭 《引诱或互相串通做不正当的事。》cấu kết cùng làm chuyện xấu.勾搭一起做坏事。
mấy người này tối ngày cứ cấu kết với nhau không biết làm chuyện gì.
几个人整天勾勾搭搭的, 不知要干什么。
ngấm ngầm cấu kết với nhau
暗中勾结。
quan lại cấu kết với nhau
勾结官府。
ngấm ngầm cấu kết với nhau.
暗中勾连。
họ cấu kết với nhau, làm nhiều chuyện xấu.
他们勾连在一起, 干了不少坏事。
勾结; 勾连 《为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合。》
勾通 《暗中串通; 勾结。》
书
交通 《结交; 勾结。》
cấu kết với kẻ quyền quý.
交通权贵。
拉扯 《勾结; 拉拢。》
连裆裤 《互相勾结、包庇叫穿连裆裤。》
动
比 《依附; 勾结。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cấu
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
| cấu | 垢: | phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem) |
| cấu | 夠: | cấu cách (đủ tài) |
| cấu | 够: | cấu cách (đủ tài) |
| cấu | 姤: | |
| cấu | 媾: | giao cấu |
| cấu | 彀: | cấu trung (trong tầm cung bắn) |
| cấu | 𢲱: | cấu véo |
| cấu | 搆: | cấu tạo; hư cấu |
| cấu | 构: | cấu tạo; hư cấu |
| cấu | 構: | cấu tạo; hư cấu |
| cấu | 覯: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| cấu | 觏: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| cấu | 詬: | vi thế cấu (bị người cười) |
| cấu | 诟: | vi thế cấu (bị người cười) |
| cấu | 𧵈: | cấu xa (mua chịu) |
| cấu | 购: | cấu xa (mua chịu) |
| cấu | 購: | cấu xa (mua chịu) |
| cấu | 逅: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| cấu | 遘: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kết
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 鍥: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
| kết | 锲: | kết kim ngọc (chạm trổ) |

Tìm hình ảnh cho: cấu kết Tìm thêm nội dung cho: cấu kết
