Cao su chống va đập cửa

Từ: 名胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngshèng] danh thắng; danh lam thắng cảnh; thắng cảnh nổi tiếng。有古迹或优美风景的著名的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
名胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名胜 Tìm thêm nội dung cho: 名胜