Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 名胜 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngshèng] danh thắng; danh lam thắng cảnh; thắng cảnh nổi tiếng。有古迹或优美风景的著名的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 名胜 Tìm thêm nội dung cho: 名胜
