Từ: 名花有主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名花有主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh hoa hữu chủ
Danh hoa
ngày xưa chỉ người con gái đẹp. Ngày nay
danh hoa hữu chủ
主 thường tỉ dụ người con gái đã thuộc về một người nào rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
名花有主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名花有主 Tìm thêm nội dung cho: 名花有主