Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 名花有主 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名花有主:
danh hoa hữu chủDanh hoa
名花 ngày xưa chỉ người con gái đẹp. Ngày nay
danh hoa hữu chủ
名花有主 thường tỉ dụ người con gái đã thuộc về một người nào rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |

Tìm hình ảnh cho: 名花有主 Tìm thêm nội dung cho: 名花有主
