Từ: 名著 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名著:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh trứ
Tác phẩm về văn chương nổi tiếng.
◎Như:
Hồng Lâu Mộng thị nhất bổn văn học danh trứ
著 Hồng Lâu Mộng là một tác phẩm văn chương trứ danh. ☆Tương tự:
danh tác
作.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh
名著 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名著 Tìm thêm nội dung cho: 名著