Chữ 作 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 作, chiết tự chữ TÁC, TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作:

作 tác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 作

Chiết tự chữ tác, tố bao gồm chữ 人 乍 hoặc 亻 乍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 作 cấu thành từ 2 chữ: 人, 乍
  • nhân, nhơn
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • 2. 作 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 乍
  • nhân
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • tác [tác]

    U+4F5C, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuo4, zuo1, zuo2;
    Việt bính: zok3
    1. [大作] đại tác 2. [動作] động tác 3. [不合作] bất hợp tác 4. [耕作] canh tác 5. [巨作] cự tác 6. [工作] công tác 7. [振作] chấn tác 8. [制作] chế tác 9. [製作] chế tác 10. [拙作] chuyết tác 11. [夜作] dạ tác 12. [佳作] giai tác 13. [交互作用] giao hỗ tác dụng 14. [合作] hợp tác 15. [合作社] hợp tác xã 16. [協作] hiệp tác 17. [傑作] kiệt tác 18. [仵作] ngỗ tác 19. [發作] phát tác 20. [作惡] tác ác 21. [作動] tác động 22. [作古] tác cổ 23. [作戰] tác chiến 24. [作用] tác dụng 25. [作者] tác giả 26. [作害] tác hại 27. [作禍] tác họa 28. [作合] tác hợp 29. [作客] tác khách 30. [作亂] tác loạn 31. [作孽] tác nghiệt 32. [作反] tác phản 33. [作品] tác phẩm 34. [作法] tác pháp 35. [作法自斃] tác pháp tự tễ 36. [作福] tác phúc 37. [作福作威] tác phúc tác uy 38. [作坊] tác phường 39. [作怪] tác quái 40. [作色] tác sắc 41. [作弊] tác tệ 42. [作成] tác thành 43. [作物] tác vật 44. [作文] tác văn 45. [處女作] xử nữ tác;

    tác

    Nghĩa Trung Việt của từ 作

    (Động) Dậy, khởi lên, làm cho hứng khởi, hăng hái lên.
    ◎Như: hưng phong tác lãng
    nổi gió dậy sóng, ý nói gây nên sự tình, tạo ra tranh chấp nào đó.
    ◇Dịch Kinh : Vân tòng long, phong tòng hổ, thánh nhân tác nhi vạn vật đổ , , (Kiền quái ) Mây theo rồng, gió theo cọp, thánh nhân khởi lên mà vạn vật trông vào.
    ◇Tả truyện : Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt , , , , (Tào Quế luận chiến ) Sự chiến tranh, nói về dũng khí, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.

    (Động)
    Tạo dựng.
    ◇Thi Kinh : Thiên tác cao san (Chu tụng , Thiên tác ) Trời tạo ra núi cao.

    (Động)
    Sáng tác.
    ◎Như: tác thi làm thơ (sáng tác thơ).
    ◇Luận Ngữ : Thuật nhi bất tác (Thuật nhi ) Ta truyền thuật (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.

    (Động)
    Tiến hành, cử hành.
    ◎Như: tác chiến .

    (Động)
    Coi là, nhận là.
    ◎Như: nhận tặc tác phụ nhận giặc làm cha (cam tâm hòa hợp với phe địch).

    (Động)
    Làm việc, làm.
    § Cũng như tố .
    ◎Như: tác môi làm mối giới, tác chứng làm chứng.

    (Động)
    Làm nên, làm thành.
    § Cũng như tố .
    ◎Như: tác nhân làm người, tác quan làm quan.

    (Động)
    Chế tạo, làm ra.
    ◇Tần Thao Ngọc : Vị tha nhân tác giá y thường (Bần nữ ) Làm áo cưới cho người khác.

    (Danh)
    Việc làm.
    ◎Như: công tác công việc.

    (Danh)
    Bài thơ, bài viết, thành quả nghệ thuật.
    ◎Như: kiệt tác tác phẩm xuất sắc, giai tác tác phẩm hay, danh tác tác phẩm nổi tiếng.

    (Danh)
    Thợ, người thợ.
    ◎Như: mộc tác thợ mộc.
    § Cũng như mộc tượng .
    § Ghi chú: mộc tác cũng có nghĩa là xưởng làm đồ gỗ.

    (Danh)
    Xưởng, hiệu, nhà làm.
    ◎Như tác phường xưởng, nơi làm việc, ngõa tác xưởng ngói.

    tác, như "tuổi tác; tan tác" (vhn)
    tố, như "tố (chế tạo; bắt tay vào việc)" (gdhn)

    Nghĩa của 作 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuō]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÁC
    xưởng; lò。作坊。
    石作
    xưởng đá
    小器作
    xưởng dụng cụ nhỏ
    Ghi chú: 另见zuò
    Từ ghép:
    作坊
    [zuò]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: TÁC
    1. dậy; dấy lên; rộ lên。起。
    振作
    phấn khởi; phấn chấn
    日出而作
    mặt trời mọc thì dậy
    一鼓作气
    phấn chấn hẳn lên.
    枪声大作
    tiếng súng rộ lên
    2. làm (theo một hoạt động nào đó)。从事某种活动。
    作孽
    gây nghiệp chướng
    自作自受
    mình làm mình chịu
    3. sáng tác; viết lách; viết sách。写作。
    著作
    trước tác; tác phẩm.
    作曲
    sáng tác nhạc
    作书(写信)
    viết thư.
    4. tác phẩm。作品。
    佳作
    tác phẩm hay
    杰作
    kiệt tác
    成功之作
    tác phẩm viết thành công
    5. vờ; ra vẻ; giả bộ。装。
    作态
    ra vẻ ta đây; làm bộ làm tịch.
    装模作样
    làm ra vẻ ta đây
    6. hành động; thực hiện。当作;作为。
    过期作废
    quá hạn không còn giá trị
    认贼作父
    nhận giặc làm cha
    7. gây nên; gây ra; xảy ra。发作。
    作呕
    buồn nôn
    作怪
    tác quái
    Ghi chú: 另见zuō
    Từ ghép:
    作案 ; 作罢 ; 作伴 ; 作保 ; 作弊 ; 作壁上观 ; 作别 ; 作成 ; 作答 ; 作大 ; 作东 ; 作对 ; 作恶 ; 作恶多端 ; 作伐 ; 作法 ; 作法自毙 ; 作废 ; 作风 ; 作复 ; 作梗 ; 作古 ; 作怪 ; 作合 ; 作计 ; 作家 ; 作假 ; 作价 ; 作奸犯科 ; 作茧自缚 ; 作件 ; 作践 ; 作劲 ; 作客 ; 作困兽斗 ; 作乐 ; 作脸 ; 作料 ; 作乱 ; 作美 ; 作难 ; 作难 ; 作孽 ; 作弄 ; 作呕 ; 作派 ; 作陪 ; 作品 ; 作情 ; 作曲 ;
    作人 ; 作色 ; 作势 ; 作手 ; 作数 ; 作死 ; 作速 ; 作算 ; 作祟 ; 作态 ; 作痛 ; 作威作福 ; 作为 ; 作伪 ; 作文 ; 作物 ; 作息 ; 作兴 ; 作学问 ; 作眼 ; 作痒 ; 作业 ; 作业本 ; 作揖 ; 作艺 ; 作俑 ; 作用 ; 作缘 ; 作乐 ; 作贼心虚 ; 作战 ; 作者 ; 作证 ; 作主 ; 作准 ; 作作索索

    Chữ gần giống với 作:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 作

    𠈨,

    Chữ gần giống 作

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 作 Tự hình chữ 作 Tự hình chữ 作 Tự hình chữ 作

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

    tác:tuổi tác; tan tác
    tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 作:

    Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

    Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

    Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    作 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 作 Tìm thêm nội dung cho: 作