Chữ 作 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 作, chiết tự chữ TÁC, TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作:
Pinyin: zuo4, zuo1, zuo2;
Việt bính: zok3
1. [大作] đại tác 2. [動作] động tác 3. [不合作] bất hợp tác 4. [耕作] canh tác 5. [巨作] cự tác 6. [工作] công tác 7. [振作] chấn tác 8. [制作] chế tác 9. [製作] chế tác 10. [拙作] chuyết tác 11. [夜作] dạ tác 12. [佳作] giai tác 13. [交互作用] giao hỗ tác dụng 14. [合作] hợp tác 15. [合作社] hợp tác xã 16. [協作] hiệp tác 17. [傑作] kiệt tác 18. [仵作] ngỗ tác 19. [發作] phát tác 20. [作惡] tác ác 21. [作動] tác động 22. [作古] tác cổ 23. [作戰] tác chiến 24. [作用] tác dụng 25. [作者] tác giả 26. [作害] tác hại 27. [作禍] tác họa 28. [作合] tác hợp 29. [作客] tác khách 30. [作亂] tác loạn 31. [作孽] tác nghiệt 32. [作反] tác phản 33. [作品] tác phẩm 34. [作法] tác pháp 35. [作法自斃] tác pháp tự tễ 36. [作福] tác phúc 37. [作福作威] tác phúc tác uy 38. [作坊] tác phường 39. [作怪] tác quái 40. [作色] tác sắc 41. [作弊] tác tệ 42. [作成] tác thành 43. [作物] tác vật 44. [作文] tác văn 45. [處女作] xử nữ tác;
作 tác
Nghĩa Trung Việt của từ 作
(Động) Dậy, khởi lên, làm cho hứng khởi, hăng hái lên.◎Như: hưng phong tác lãng 興風作浪 nổi gió dậy sóng, ý nói gây nên sự tình, tạo ra tranh chấp nào đó.
◇Dịch Kinh 易經: Vân tòng long, phong tòng hổ, thánh nhân tác nhi vạn vật đổ 雲從龍, 風從虎, 聖人作而萬物睹 (Kiền quái 乾卦) Mây theo rồng, gió theo cọp, thánh nhân khởi lên mà vạn vật trông vào.
◇Tả truyện 左傳: Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt 夫戰, 勇氣也, 一鼓作氣, 再而衰, 三而竭 (Tào Quế luận chiến 曹劌論戰) Sự chiến tranh, nói về dũng khí, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.
(Động) Tạo dựng.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên tác cao san 天作高山 (Chu tụng 周頌, Thiên tác 天作) Trời tạo ra núi cao.
(Động) Sáng tác.
◎Như: tác thi 作詩 làm thơ (sáng tác thơ).
◇Luận Ngữ 論語: Thuật nhi bất tác 述而不作 (Thuật nhi 述而) Ta truyền thuật (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.
(Động) Tiến hành, cử hành.
◎Như: tác chiến 作戰.
(Động) Coi là, nhận là.
◎Như: nhận tặc tác phụ 認賊作父 nhận giặc làm cha (cam tâm hòa hợp với phe địch).
(Động) Làm việc, làm.
§ Cũng như tố 做.
◎Như: tác môi 作媒 làm mối giới, tác chứng 作證 làm chứng.
(Động) Làm nên, làm thành.
§ Cũng như tố 做.
◎Như: tác nhân 作人 làm người, tác quan 作官 làm quan.
(Động) Chế tạo, làm ra.
◇Tần Thao Ngọc 秦韜玉: Vị tha nhân tác giá y thường 為他人作嫁衣裳 (Bần nữ 貧女) Làm áo cưới cho người khác.
(Danh) Việc làm.
◎Như: công tác 工作 công việc.
(Danh) Bài thơ, bài viết, thành quả nghệ thuật.
◎Như: kiệt tác 傑作 tác phẩm xuất sắc, giai tác 佳作 tác phẩm hay, danh tác 名作 tác phẩm nổi tiếng.
(Danh) Thợ, người thợ.
◎Như: mộc tác 木作 thợ mộc.
§ Cũng như mộc tượng 木匠.
§ Ghi chú: mộc tác 木作 cũng có nghĩa là xưởng làm đồ gỗ.
(Danh) Xưởng, hiệu, nhà làm.
◎Như tác phường 作坊 xưởng, nơi làm việc, ngõa tác 瓦作 xưởng ngói.
tác, như "tuổi tác; tan tác" (vhn)
tố, như "tố (chế tạo; bắt tay vào việc)" (gdhn)
Nghĩa của 作 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TÁC
xưởng; lò。作坊。
石作
xưởng đá
小器作
xưởng dụng cụ nhỏ
Ghi chú: 另见zuò
Từ ghép:
作坊
[zuò]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TÁC
1. dậy; dấy lên; rộ lên。起。
振作
phấn khởi; phấn chấn
日出而作
mặt trời mọc thì dậy
一鼓作气
phấn chấn hẳn lên.
枪声大作
tiếng súng rộ lên
2. làm (theo một hoạt động nào đó)。从事某种活动。
作孽
gây nghiệp chướng
自作自受
mình làm mình chịu
3. sáng tác; viết lách; viết sách。写作。
著作
trước tác; tác phẩm.
作曲
sáng tác nhạc
作书(写信)
viết thư.
4. tác phẩm。作品。
佳作
tác phẩm hay
杰作
kiệt tác
成功之作
tác phẩm viết thành công
5. vờ; ra vẻ; giả bộ。装。
作态
ra vẻ ta đây; làm bộ làm tịch.
装模作样
làm ra vẻ ta đây
6. hành động; thực hiện。当作;作为。
过期作废
quá hạn không còn giá trị
认贼作父
nhận giặc làm cha
7. gây nên; gây ra; xảy ra。发作。
作呕
buồn nôn
作怪
tác quái
Ghi chú: 另见zuō
Từ ghép:
作案 ; 作罢 ; 作伴 ; 作保 ; 作弊 ; 作壁上观 ; 作别 ; 作成 ; 作答 ; 作大 ; 作东 ; 作对 ; 作恶 ; 作恶多端 ; 作伐 ; 作法 ; 作法自毙 ; 作废 ; 作风 ; 作复 ; 作梗 ; 作古 ; 作怪 ; 作合 ; 作计 ; 作家 ; 作假 ; 作价 ; 作奸犯科 ; 作茧自缚 ; 作件 ; 作践 ; 作劲 ; 作客 ; 作困兽斗 ; 作乐 ; 作脸 ; 作料 ; 作乱 ; 作美 ; 作难 ; 作难 ; 作孽 ; 作弄 ; 作呕 ; 作派 ; 作陪 ; 作品 ; 作情 ; 作曲 ;
作人 ; 作色 ; 作势 ; 作手 ; 作数 ; 作死 ; 作速 ; 作算 ; 作祟 ; 作态 ; 作痛 ; 作威作福 ; 作为 ; 作伪 ; 作文 ; 作物 ; 作息 ; 作兴 ; 作学问 ; 作眼 ; 作痒 ; 作业 ; 作业本 ; 作揖 ; 作艺 ; 作俑 ; 作用 ; 作缘 ; 作乐 ; 作贼心虚 ; 作战 ; 作者 ; 作证 ; 作主 ; 作准 ; 作作索索
Chữ gần giống với 作:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 作
𠈨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 作:
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: 作 Tìm thêm nội dung cho: 作
