Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
danh quý
Có danh vọng và đáng kính trọng.
Nghĩa của 名贵 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngguì] quý báu; có tiếng; nổi tiếng và quý giá。著名而且珍贵。
名贵的字画。
bức vẽ nổi tiếng và quý giá.
鹿茸、麝香、犀角等都是名贵的药材。
nhung hươu, xạ hương, sừng tê giác...đều là những loại dược liệu quý.
名贵的字画。
bức vẽ nổi tiếng và quý giá.
鹿茸、麝香、犀角等都是名贵的药材。
nhung hươu, xạ hương, sừng tê giác...đều là những loại dược liệu quý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貴
| quí | 貴: | quí giá |

Tìm hình ảnh cho: 名貴 Tìm thêm nội dung cho: 名貴
