Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谛, chiết tự chữ ĐẾ, ĐỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谛:
谛
U+8C1B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 諦;
Pinyin: di4, ti2;
Việt bính: dai3;
谛 đế, đề
đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)
Pinyin: di4, ti2;
Việt bính: dai3;
谛 đế, đề
Nghĩa Trung Việt của từ 谛
Giản thể của chữ 諦.đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)
Nghĩa của 谛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諦)
[dì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẾ
1. chăm chú; tỉ mỉ; cẩn thận (nghe hoặc nhìn)。仔细(看或听)。
谛视
chăm chú nhìn
谛观
chăm chú quan sát
谛听
nghe chăm chú
2. lẽ; lý lẽ; đạo lý。佛教指真实而正确的道理,泛指道理。
真谛
chân lý
妙谛
chân lý kỳ diệu
Từ ghép:
谛视 ; 谛思 ; 谛听
[dì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẾ
1. chăm chú; tỉ mỉ; cẩn thận (nghe hoặc nhìn)。仔细(看或听)。
谛视
chăm chú nhìn
谛观
chăm chú quan sát
谛听
nghe chăm chú
2. lẽ; lý lẽ; đạo lý。佛教指真实而正确的道理,泛指道理。
真谛
chân lý
妙谛
chân lý kỳ diệu
Từ ghép:
谛视 ; 谛思 ; 谛听
Dị thể chữ 谛
諦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谛
| đế | 谛: | đế thính (lắng nghe) |

Tìm hình ảnh cho: 谛 Tìm thêm nội dung cho: 谛
