Chữ 谛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谛, chiết tự chữ ĐẾ, ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谛:

谛 đế, đề

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谛

谛

Chiết tự chữ 谛

Chiết tự chữ đế, đề bao gồm chữ 言 帝 hoặc 讠 帝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谛 cấu thành từ 2 chữ: 言, 帝
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 帝 đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • 2. 谛 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 帝
  • 讠 ngôn
  • 帝 đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • đế, đề [đế, đề]

    U+8C1B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諦;
    Pinyin: di4, ti2;
    Việt bính: dai3;

    谛 đế, đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 谛

    Giản thể của chữ 諦.
    đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)

    Nghĩa của 谛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諦)
    [dì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐẾ
    1. chăm chú; tỉ mỉ; cẩn thận (nghe hoặc nhìn)。仔细(看或听)。
    谛视
    chăm chú nhìn
    谛观
    chăm chú quan sát
    谛听
    nghe chăm chú
    2. lẽ; lý lẽ; đạo lý。佛教指真实而正确的道理,泛指道理。
    真谛
    chân lý
    妙谛
    chân lý kỳ diệu
    Từ ghép:
    谛视 ; 谛思 ; 谛听

    Chữ gần giống với 谛:

    谋, 谌, 谍, 谎, 谏, 谐, 谑, 谒, 谓, 谔, 谕, 谖, 谗, 谘, 谙, 谚, 谛, 谜, 谝, 谞, 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谛

    諦,

    Chữ gần giống 谛

    谠, 诫, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谛 Tự hình chữ 谛 Tự hình chữ 谛 Tự hình chữ 谛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谛

    đế谛:đế thính (lắng nghe)
    谛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谛 Tìm thêm nội dung cho: 谛