Từ: 后事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后事 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòushì] 1. việc về sau; hồi sau; sự việc về sau; câu chuyện về sau。以后的事情。
欲知后事如何,且听下回分解。
muốn biết việc sau thế nào, hãy xem hồi sau sẽ rõ.
2. việc tang; việc ma chay; hậu sự; việc hậu sự。指丧事。
准备后事
chuẩn bị hậu sự
料理后事
lo việc hậu sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
后事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后事 Tìm thêm nội dung cho: 后事