Cao su chống va đập cửa
Chữ 眊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眊, chiết tự chữ MẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眊:
眊
Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6;
眊 mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 眊
(Tính) Lờ mờ, tròng mắt thất thần, nhìn không rõ.◇Mạnh Tử 孟子: Hung trung bất chánh, tắc mâu tử mạo yên 胸中不正, 則眸子眊焉 (Li Lâu thượng 離婁上) Trong lòng không ngay thẳng thì con ngươi lờ đờ nhìn không rõ.
(Tính) Già cả.
§ Cũng như mạo 耄.
(Tính) Mù quáng, hôn hội, mê loạn.
(Danh) Cờ mao.
§ Thông mao 旄.
(Danh) Chỉ quân đội, quân lữ.
(Động) Híp mắt.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Hòa thượng mạo trước nhãn 和尚眊著眼 (Đệ ngũ tứ hồi) Hòa thượng híp mắt lại.
mạo, như "mắt lèm nhèm" (gdhn)
Nghĩa của 眊 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: MẠO
hoa mắt。眼睛昏花。
Số nét: 9
Hán Việt: MẠO
hoa mắt。眼睛昏花。
Chữ gần giống với 眊:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眊
| mạo | 眊: | mắt lèm nhèm |

Tìm hình ảnh cho: 眊 Tìm thêm nội dung cho: 眊
