Cao su chống va đập cửa

Chữ 眊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眊, chiết tự chữ MẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眊:

眊 mạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眊

Chiết tự chữ mạo bao gồm chữ 目 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眊 cấu thành từ 2 chữ: 目, 毛
  • mục, mụt
  • mao, mau, mào
  • mạo [mạo]

    U+770A, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mou6;

    mạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 眊

    (Tính) Lờ mờ, tròng mắt thất thần, nhìn không rõ.
    ◇Mạnh Tử
    : Hung trung bất chánh, tắc mâu tử mạo yên , (Li Lâu thượng ) Trong lòng không ngay thẳng thì con ngươi lờ đờ nhìn không rõ.

    (Tính)
    Già cả.
    § Cũng như mạo .

    (Tính)
    Mù quáng, hôn hội, mê loạn.

    (Danh)
    Cờ mao.
    § Thông mao .

    (Danh)
    Chỉ quân đội, quân lữ.

    (Động)
    Híp mắt.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Hòa thượng mạo trước nhãn (Đệ ngũ tứ hồi) Hòa thượng híp mắt lại.
    mạo, như "mắt lèm nhèm" (gdhn)

    Nghĩa của 眊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: MẠO
    hoa mắt。眼睛昏花。

    Chữ gần giống với 眊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Chữ gần giống 眊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眊 Tự hình chữ 眊 Tự hình chữ 眊 Tự hình chữ 眊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眊

    mạo:mắt lèm nhèm
    眊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眊 Tìm thêm nội dung cho: 眊