Từ: 好样儿的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好样儿的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 样 • 儿 • 的

Nghĩa của 好样儿的 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoyàngr·de] người có chí; người giỏi; người gan dạ; người giỏi giang。有骨气、有胆量或有作为的人。
他真是好样儿的,什么都能干。
anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.
在前线,我们的战士个个都是好样儿的。
ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng样:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
好样儿的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好样儿的 Tìm thêm nội dung cho: 好样儿的