Từ: 嘴脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐliǎn] diện mạo; mặt mũi (thường mang nghĩa xấu.)。面貌;表情或脸色(多含贬义)。
丑恶嘴脸
mặt mũi nanh ác, xấu xí.
他一直不给人家好嘴脸看。
nó luôn luôn mang bộ mặt xấu xí trước mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
嘴脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴脸 Tìm thêm nội dung cho: 嘴脸