Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnbīng] chia; tách ra (binh lực)。分开或分散兵力。
分兵而进
chia binh lực ra mà tiến tới.
分兵而进
chia binh lực ra mà tiến tới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 分兵 Tìm thêm nội dung cho: 分兵
