Chữ 理 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 理, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 理:

理

Đây là các chữ cấu thành từ này: 理

理

Chiết tự chữ 理

[]

U+F9E4, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

理

Nghĩa Trung Việt của từ 理


Chữ gần giống với 理:

㻉, 㻊, 㻋, 㻌, 㻍, 㻎, 㻏, 珶, 珺, 現, 琀, 琁, 球, 琄, 琅, 理, 琇, 琎, 琏, 琐, 理, 𤥫, 𤥭,

Chữ gần giống 理

Tự hình:

Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理

理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理 Tìm thêm nội dung cho: 理