Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詧, chiết tự chữ SÁT, THÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詧:
詧
Pinyin: cha2;
Việt bính: caat3;
詧 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 詧
Cũng như chữ sát 察.thù, như "báo thù" (vhn)
sát, như "sát hạch" (gdhn)
Chữ gần giống với 詧:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詧
察,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詧
| sát | 詧: | sát hạch |
| thù | 詧: | báo thù |

Tìm hình ảnh cho: 詧 Tìm thêm nội dung cho: 詧
