Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 詧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詧, chiết tự chữ SÁT, THÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詧:

詧 sát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詧

Chiết tự chữ sát, thù bao gồm chữ 夗 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

詧 cấu thành từ 2 chữ: 夗, 言
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • sát [sát]

    U+8A67, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha2;
    Việt bính: caat3;

    sát

    Nghĩa Trung Việt của từ 詧

    Cũng như chữ sát .

    thù, như "báo thù" (vhn)
    sát, như "sát hạch" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詧

    ,

    Chữ gần giống 詧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詧 Tự hình chữ 詧 Tự hình chữ 詧 Tự hình chữ 詧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詧

    sát:sát hạch
    thù:báo thù
    詧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詧 Tìm thêm nội dung cho: 詧