Từ: 下人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàrén] tôi tớ; đầy tớ (thời xưa)。旧时指仆人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
下人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下人 Tìm thêm nội dung cho: 下人