Từ: 后坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 后 • 坐

Nghĩa của 后坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuzuò] giật; sức giật (súng)。弹头射出时枪炮向后运动。
后坐力
sức giật (súng, đại bác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm
后坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后坐 Tìm thêm nội dung cho: 后坐