Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 后天 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòutiān] 1. ngày kia; ngày mốt。明天的明天。
2. hậu thiên; lớn lên; sau này; thời kỳ lớn lên (thời kỳ sống tách riêng của con người hoặc động vật sau khi lọt lòng mẹ.)。人或动物离开母体后单独生活和成长的时期(跟"先天"相对)。
先天不足,后天失调。
bẩm sinh yếu đuối, lớn lên sẽ không khoẻ.
2. hậu thiên; lớn lên; sau này; thời kỳ lớn lên (thời kỳ sống tách riêng của con người hoặc động vật sau khi lọt lòng mẹ.)。人或动物离开母体后单独生活和成长的时期(跟"先天"相对)。
先天不足,后天失调。
bẩm sinh yếu đuối, lớn lên sẽ không khoẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 后天 Tìm thêm nội dung cho: 后天
