Từ: 后怕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后怕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后怕 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòupà] nghĩ lại mà sợ; nghĩ mà sợ。事后感到害怕。
想起那次海上遇到的风暴,还有些后怕.
nghĩ lại lần gặp bão trên biển đó, vẫn còn sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕

phạ:phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)
后怕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后怕 Tìm thêm nội dung cho: 后怕