Từ: 后继 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后继:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后继 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòujì] kế tục; nối tiếp。后面继续跟上来;后来接续前头(的)。
后继有人
có người kế tục
前赴后继
lớp lớp nối tiếp nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
后继 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后继 Tìm thêm nội dung cho: 后继