Từ: 红娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngniáng] hồng nương; bà mai; bà mối (nhân vật trong Tây Sương Ký.)。《西厢记》中崔莺莺的侍女,促成了莺莺和张生的结合。后来用做媒人的代称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
红娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红娘 Tìm thêm nội dung cho: 红娘