Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 后脑勺儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后脑勺儿:
Nghĩa của 后脑勺儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòunǎosháor] sọ khỉ。脑袋后面突出的部分。也叫后脑勺子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺
| chước | 勺: | bắt chước |
| duộc | 勺: | cùng một duộc |
| giuộc | 勺: | cái giuộc đong nước; cùng một giuộc |
| thược | 勺: | thước (thìa lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 后脑勺儿 Tìm thêm nội dung cho: 后脑勺儿
