Từ: 后脑勺儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后脑勺儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后脑勺儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòunǎosháor] sọ khỉ。脑袋后面突出的部分。也叫后脑勺子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺

chước:bắt chước
duộc:cùng một duộc
giuộc:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
thược:thước (thìa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
后脑勺儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后脑勺儿 Tìm thêm nội dung cho: 后脑勺儿