Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 橄榄枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橄榄枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橄榄枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnlǎnzhī] cành ô-liu (tượng trưng cho hoà bình)。油橄榄的枝叶,西方用作和平的象征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄

cạm:cạm bẫy
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榄

lãm:cảm lãm (cây ô lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
橄榄枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橄榄枝 Tìm thêm nội dung cho: 橄榄枝