Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cư sĩ
Chỉ người ở ẩn.Người tu theo Phật giáo tại gia.
Nghĩa của 居士 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūshì] cư sĩ; người tu tại gia。在家信佛的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 居士 Tìm thêm nội dung cho: 居士
