tiền đạo
Khi quan lại xuất hành, gọi nghi trượng mở đường là
tiền đạo
前導.Người đi trước dẫn đường.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Chúng quân lĩnh mệnh, Lã Mông tiện giáo tiền đạo
眾軍領命, 呂蒙便教前導 (Đệ lục thập tam hồi) Quân sĩ vâng lệnh, Lã Mông bèn cho chúng đi trước dẫn đường.
Nghĩa của 前导 trong tiếng Trung hiện đại:
2. người dẫn đường。在前面引路的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 導
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 前導 Tìm thêm nội dung cho: 前導
