Từ: 趋附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趋附:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趋附 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūfù] xu phụ; bám vào; hùa theo。迎合依附。
趋附权贵。
bám lấy quyền thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趋

xu:xu nịnh; xu tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)
趋附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趋附 Tìm thêm nội dung cho: 趋附