Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chấm điểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấm điểm:
Dịch chấm điểm sang tiếng Trung hiện đại:
打分; 评分 《(评分儿)根据成绩评定分数(用于生产、教育、体育等)。》记分; 记分儿 《记录工作、比赛、游戏中得到的分数。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấm
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 㴨: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 蘸: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: chấm điểm Tìm thêm nội dung cho: chấm điểm
