Từ: 生人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生人 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngrén] 1. sinh ra; sinh (người)。(人)出生。
他是1949年生人。
anh ấy sinh vào năm 1949.
2. người lạ。不认识的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
生人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生人 Tìm thêm nội dung cho: 生人