Từ: 军乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnyuè] quân nhạc。俗称用管乐器和打击乐器演奏的音乐,因为军队中常用而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
军乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军乐 Tìm thêm nội dung cho: 军乐