Từ: 大智若愚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大智若愚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại trí nhược ngu
Bậc đại trí trông bề ngoài có vẻ rất tầm thường.

Nghĩa của 大智若愚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhìruòyú] người tài vẻ ngoài đần độn; tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi (người có tài thường trầm tĩnh, khiêm tốn nên trông bề ngoài có vẻ đần độn)。指有智慧有才能的人,不炫耀自己,外表好像很愚笨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚

ngu:ngu dốt
大智若愚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大智若愚 Tìm thêm nội dung cho: 大智若愚