Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大智若愚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大智若愚:
đại trí nhược ngu
Bậc đại trí trông bề ngoài có vẻ rất tầm thường.
Nghĩa của 大智若愚 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhìruòyú] người tài vẻ ngoài đần độn; tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi (người có tài thường trầm tĩnh, khiêm tốn nên trông bề ngoài có vẻ đần độn)。指有智慧有才能的人,不炫耀自己,外表好像很愚笨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚
| ngu | 愚: | ngu dốt |

Tìm hình ảnh cho: 大智若愚 Tìm thêm nội dung cho: 大智若愚
