Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 向着 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàng·zhe] 1. hướng về; nhìn về。朝着;对着。
葵花向着太阳。
hoa quỳ hướng về mặt trời.
2. bênh vực; thiên vị。偏袒。
哥哥怪妈妈凡事向着小弟弟。
người anh trách mẹ việc gì cũng bênh em trai.
葵花向着太阳。
hoa quỳ hướng về mặt trời.
2. bênh vực; thiên vị。偏袒。
哥哥怪妈妈凡事向着小弟弟。
người anh trách mẹ việc gì cũng bênh em trai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 向着 Tìm thêm nội dung cho: 向着
