Từ: 向量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向量 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngliàng] véc-tơ; vector。矢量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
向量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向量 Tìm thêm nội dung cho: 向量